BẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH Thống kê truy cập
Online:
Hôm nay:
Hôm qua:
Trong Tuần:
Trong Tháng:
Tổng số lượt xem:
Bạn đánh giá thế nào về hoạt động công vụ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La
Mã bảo mật *
Nhập chính xác mã bảo vệ
Tên thủ tục
Lĩnh vực
Cơ quan thực hiện thủ tục
Số TT Lĩnh vực thống kê Tên thủ tục
1 Lĩnh vực đầu tư công Thủ tục thẩm định dự án đầu tư (Dự án đầu tư và Báo cáo KTKT) sử dụng vốn đầu tư công do cấp tỉnh quản lý.
2 Lĩnh vực đầu tư công Thủ tục thẩm định điều chỉnh dự án đầu tư (Dự án đầu tư và BCKTKT) sử dụng vốn đầu tư công do cấp tỉnh quản lý.
3 Lĩnh vực đầu tư công Thủ tục thẩm định điều chỉnh Tổng mức đầu tư dự án đầu tư (Dự án đầu tư và BCKTKT) sử dụng vốn đầu tư công do cấp tỉnh quản lý
4 Lĩnh vực đầu tư công Thủ tục thẩm định chủ trương đầu tư
5 Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam Thủ tục Quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)
6 Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam Thủ tục Quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)
7 Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam Thủ tục Quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội (đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)
8 Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam Thủ tục Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ, UBND cấp tỉnh đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
9 Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư
10 Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư
11 Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam Thủ tục Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư
12 Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam Thủ tục Điều chỉnh địa điểm trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với dự án đầu tư không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư)
13 Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam Thủ tục Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
14 Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam Thủ tục Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ
15 Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam Chuyển nhượng dự án đầu tư
16 Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam Thủ tục Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế
17 Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam Thủ tục Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài
18 Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam Thủ tục Giãn tiến độ đầu tư
19 Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam Thủ tục đăng ký Thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
20 Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam Thủ tục cấp Đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho dự án hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy tờ khác có giá trị pháp lý tương đương
21 Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam Thủ tục Góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào tổ chức kinh tế của nhà đầu tư nước ngoài
22 Kế hoạch đấu thầu Thủ tục trình duyệt và thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà thầu
23 Lĩnh vực đăng kí doanh nghiệp Đăng ký thành lập doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
24 Lĩnh vực đăng kí doanh nghiệp Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp
25 Lĩnh vực đăng kí doanh nghiệp Đăng ký đổi tên doanh nghiệp
26 Lĩnh vực đăng kí doanh nghiệp Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh
27 Lĩnh vực đăng kí doanh nghiệp Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần
28 Lĩnh vực đăng kí doanh nghiệp Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, thay đổi tỷ lệ vốn góp
29 Lĩnh vực đăng kí doanh nghiệp Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
30 Lĩnh vực đăng kí doanh nghiệp Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
31 Lĩnh vực đăng kí doanh nghiệp Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết, mất tích
32 Lĩnh vực đăng kí doanh nghiệp Đăng ký doanh nghiệp thay thế nội dung đăng ký kinh doanh trong Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương khác
33 Lĩnh vực đăng kí doanh nghiệp Thông báo bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh
34 Lĩnh vực đăng kí doanh nghiệp Thông báo thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân
35 Lĩnh vực đăng kí doanh nghiệp Thông báo thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập công ty cổ phần
36 Lĩnh vực đăng kí doanh nghiệp Thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài trong công ty cổ phần chưa niêm yết
37 Lĩnh vực đăng kí doanh nghiệp Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế
38 Lĩnh vực đăng kí doanh nghiệp Báo cáo thay đổi thông tin người quản lý doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh).
39 Lĩnh vực đăng kí doanh nghiệp Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh).
40 Lĩnh vực đăng kí doanh nghiệp Thông báo mẫu con dấu (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
41 Lĩnh vực đăng kí doanh nghiệp Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh).
42 Lĩnh vực đăng kí doanh nghiệp Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương).
43 Lĩnh vực đăng kí doanh nghiệp Thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
44 Lĩnh vực đăng kí doanh nghiệp Thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)
45 Lĩnh vực đăng kí doanh nghiệp Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
46 Lĩnh vực đăng kí doanh nghiệp Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)
47 Lĩnh vực đăng kí doanh nghiệp Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)
48 Lĩnh vực đăng kí doanh nghiệp Thông báo chào bán cổ phần riêng lẻ của công ty cổ phần không phải là công ty cổ phần đại chúng
49 Lĩnh vực đăng kí doanh nghiệp Thông báo cập nhật thông tin cổ đông là cá nhân nước ngoài, người đại diện theo uỷ quyền của cổ đông là tổ chức nước ngoài (đối với công ty cổ phần)
50 Lĩnh vực đăng kí doanh nghiệp Thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân
51 Lĩnh vực đăng kí doanh nghiệp Bán doanh nghiệp tư nhân
52 Lĩnh vực đăng kí doanh nghiệp Thành lập mới công ty được chia là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.
53 Lĩnh vực đăng kí doanh nghiệp Thành lập mới công ty được chia là công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
54 Lĩnh vực đăng kí doanh nghiệp Thành lập mới công ty được chia là công ty cổ phần
55 Lĩnh vực đăng kí doanh nghiệp Thành lập mới công ty được tách là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
56 Lĩnh vực đăng kí doanh nghiệp Thành lập mới công ty được chia là công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
57 Lĩnh vực đăng kí doanh nghiệp Thành lập mới công ty được chia là công ty cổ phần
58 Lĩnh vực đăng kí doanh nghiệp Thành lập mới công ty được tách là công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
59 Lĩnh vực đăng kí doanh nghiệp Thành lập mới công ty được tách là công ty cổ phần
60 Lĩnh vực đăng kí doanh nghiệp Thành lập mới công ty hợp nhất là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
61 Lĩnh vực đăng kí doanh nghiệp Thành lập mới công ty hợp nhất là công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
62 Lĩnh vực đăng kí doanh nghiệp Thành lập mới công ty hợp nhất là công ty cổ phần
63 Lĩnh vực đăng kí doanh nghiệp Đăng ký thay đổi công ty nhận sáp nhập là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
64 Lĩnh vực đăng kí doanh nghiệp Đăng ký thay đổi công ty nhận sáp nhập là công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
65 Lĩnh vực đăng kí doanh nghiệp Đăng ký thay đổi công ty nhận sáp nhập là công ty cổ phần
66 Lĩnh vực đăng kí doanh nghiệp Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần:
67 Lĩnh vực đăng kí doanh nghiệp Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
68 Lĩnh vực đăng kí doanh nghiệp Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
69 Lĩnh vực đăng kí doanh nghiệp Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty trách nhiệm hữu hạn
70 Lĩnh vực đăng kí doanh nghiệp Thông báo tạm ngừng kinh doanh.
71 Lĩnh vực đăng kí doanh nghiệp Thông báo về việc tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo:
72 Lĩnh vực đăng kí doanh nghiệp Giải thể doanh nghiệp:
73 Lĩnh vực đăng kí doanh nghiệp Giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án
74 Lĩnh vực đăng kí doanh nghiệp Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
75 Lĩnh vực đăng kí doanh nghiệp Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
76 Lĩnh vực đăng kí doanh nghiệp Hiệu đính, cập nhật bổ sung thông tin đăng ký doanh nghiệp
77 Lĩnh vực đăng kí doanh nghiệp Cập nhật bổ sung thông tin đăng ký doanh nghiệp
78 Lĩnh vực đăng kí doanh nghiệp Thành lập công ty TNHH một thành viên do UBND cấp tỉnh quyết định thành lập.
79 Lĩnh vực đăng kí doanh nghiệp Hợp nhất, sáp nhập công ty TNHH một thành viên do UBND cấp tỉnh quyết định thành lập, hoặc được giao quản lý.
80 Lĩnh vực đăng kí doanh nghiệp Chia, tách công ty TNHH một thành viên do UBND cấp tỉnh quyết định thành lập hoặc được giao quản lý
81 Lĩnh vực đăng kí doanh nghiệp Tạm ngừng kinh doanh công ty TNHH một thành viên
82 Lĩnh vực đăng kí doanh nghiệp Giải thể công ty TNHH một thành viên.
83 Lĩnh vực liên hiệp hợp tác xã Thủ tục đăng ký liên hiệp hợp tác xã.
84 Lĩnh vực liên hiệp hợp tác xã Thủ tục Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã
85 Lĩnh vực liên hiệp hợp tác xã Thủ tục Đăng ký thay đổi tên, địa chỉ trụ sở chính, ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật; tên, địa chỉ, người đại diện chi nhánh, văn phòng đại diện của liên hiệp hợp tác xã
86 Lĩnh vực liên hiệp hợp tác xã Thủ tục Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã chia
87 Lĩnh vực liên hiệp hợp tác xã Thủ tục Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã tách
88 Lĩnh vực liên hiệp hợp tác xã Thủ tục Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã hợp nhất
89 Lĩnh vực liên hiệp hợp tác xã Thủ tục Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã sáp nhập.
90 Lĩnh vực liên hiệp hợp tác xã Thủ tục Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (khi bị mất).
91 Lĩnh vực liên hiệp hợp tác xã Thủ tục Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện liên hiệp hợp tác xã (khi bị mất).
92 Lĩnh vực liên hiệp hợp tác xã Thủ tục Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (khi bị hư hỏng).
93 Lĩnh vực liên hiệp hợp tác xã Thủ tục Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện liên hiệp hợp tác xã (khi bị hư hỏng).
94 Lĩnh vực liên hiệp hợp tác xã Thủ tục Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (Đối với trường hợp liên hiệp hợp tác xã giải thể tự nguyện)
95 Lĩnh vực liên hiệp hợp tác xã Thủ tục Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã
96 Lĩnh vực liên hiệp hợp tác xã Thủ tục Thông báo thay đổi nội dung đăng ký liên hiệp hợp tác xã
97 Lĩnh vực liên hiệp hợp tác xã Thủ tục Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của liên hiệp hợp tác xã.
98 Lĩnh vực liên hiệp hợp tác xã Thủ tục Tạm ngừng hoạt động của liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã.
99 Lĩnh vực liên hiệp hợp tác xã Thủ tục Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã
100 Lĩnh vực liên hiệp hợp tác xã Thủ tục Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (khi đổi từ giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh sang giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã).
101 Lĩnh vực liên hiệp hợp tác xã Thủ tục Thay đổi cơ quan đăng ký liên hiệp hợp tác xã
102 Lĩnh vực nông nghiệp nông thôn Thủ tục Cấp quyết định hỗ trợ đầu tư cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19/12/2013 của Chính phủ.
103 Lĩnh vực hợp tác xã Thủ tục Đăng ký hợp tác xã.
104 Lĩnh vực hợp tác xã Thủ tục Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã (Trường hợp lập chi nhánh, văn phòng đại diện tại tỉnh, thành phố khác với nơi hợp tác xã đặt trụ sở chính).
105 Lĩnh vực hợp tác xã Thủ tục Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã
106 Lĩnh vực hợp tác xã Thủ tục Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
107 Lĩnh vực hợp tác xã Thủ tục Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã (thay đổi nội dung điều lệ, số lượng thành viên, thành viên hội đồng quản trị, ban kiểm soát hoặc kiểm soát viên)
108 Lĩnh vực hợp tác xã Thủ tục Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã.
109 Lĩnh vực hợp tác xã Thủ tục Giải thể tự nguyện hợp tác xã
110 Lĩnh vực hợp tác xã Thủ tục Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã.
111 Lĩnh vực hợp tác xã Thủ tục Thay đổi cơ quan đăng ký hợp tác xã.
112 Lĩnh vực hợp tác xã Thủ tục Đăng ký hợp tác xã đối với hợp tác xã được thành lập trên cơ sở chia, tách, hợp nhất, sáp nhập.
113 Lĩnh vực hộ kinh doanh cá thể Thủ tục Đăng ký thành lập hộ kinh doanh:
114 Lĩnh vực hộ kinh doanh cá thể Thủ tục Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh:
115 Lĩnh vực hộ kinh doanh cá thể Thủ tục Đăng ký tạm ngừng hoạt động hộ kinh doanh:
116 Lĩnh vực hộ kinh doanh cá thể Thủ tục Đăng ký Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh:
117 Lĩnh vực hộ kinh doanh cá thể Thủ tục Đăng ký cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh:
118 Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam Thủ tục Chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC